Bản dịch của từ Parol evidence rule trong tiếng Việt
Parol evidence rule
Noun [U/C]

Parol evidence rule(Noun)
pˈɛɹəl ˈɛvədəns ɹˈul
pˈɛɹəl ˈɛvədəns ɹˈul
01
Một nguyên tắc pháp lý cấm việc đưa ra bằng chứng về thỏa thuận bằng miệng trước hoặc đồng thời mà mâu thuẫn với một hợp đồng bằng văn bản.
A legal doctrine that prohibits the introduction of evidence of prior or contemporaneous oral agreements that contradict a written contract.
Ví dụ
Ví dụ
