Bản dịch của từ Part-time worker trong tiếng Việt

Part-time worker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Part-time worker(Noun)

pˈɑːttaɪm wˈɜːkɐ
ˈpɑrtˈtaɪm ˈwɝkɝ
01

Thường đề cập đến những công việc không tốn nhiều thời gian như các vị trí toàn thời gian và có thể bao gồm giờ làm linh hoạt.

Often refers to jobs that are not as timeconsuming as fulltime roles and may involve flexible hours

Ví dụ
02

Một người làm việc ít hơn giờ làm việc toàn thời gian, thường cho một công ty hoặc tổ chức.

A person who works less than fulltime hours typically for a company or organization

Ví dụ
03

Tình trạng việc làm mà một nhân viên làm việc bán thời gian.

An employment status where an employee is engaged in parttime work

Ví dụ