Bản dịch của từ Participation program trong tiếng Việt
Participation program
Noun [U/C]

Participation program(Noun)
pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən prˈəʊɡræm
ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən ˈproʊˌɡræm
Ví dụ
02
Một chương trình được thiết kế để thu hút cá nhân hoặc nhóm tham gia vào một hoạt động hoặc sáng kiến cụ thể.
A program designed to engage individuals or groups in a particular activity or initiative
Ví dụ
03
Một loạt các sự kiện được tổ chức nhằm thúc đẩy một mục tiêu hoặc mục đích nhất định.
A series of organized events aimed at furthering a certain goal or purpose
Ví dụ
