Bản dịch của từ Participation program trong tiếng Việt

Participation program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Participation program(Noun)

pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən prˈəʊɡræm
ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən ˈproʊˌɡræm
01

Hành động tham gia vào một sự kiện hay hoạt động nào đó

The act of taking part in something such as an event or activity

Ví dụ
02

Một chương trình được thiết kế để thu hút cá nhân hoặc nhóm tham gia vào một hoạt động hoặc sáng kiến cụ thể.

A program designed to engage individuals or groups in a particular activity or initiative

Ví dụ
03

Một loạt các sự kiện được tổ chức nhằm thúc đẩy một mục tiêu hoặc mục đích nhất định.

A series of organized events aimed at furthering a certain goal or purpose

Ví dụ