Bản dịch của từ Particular emphasis trong tiếng Việt

Particular emphasis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Particular emphasis(Noun)

pɚtˈɪkjəlɚ ˈɛmfəsəs
pɚtˈɪkjəlɚ ˈɛmfəsəs
01

Sự đặc biệt hoặc tầm quan trọng được đặt vào một điều gì đó

Something that is particularly important or noteworthy is highlighted or emphasized.

对某事给予特殊重视或意义

Ví dụ
02

Một ví dụ cụ thể về việc nhấn mạnh hoặc làm nổi bật điều gì đó

A specific case of emphasizing or stressing something.

特别强调某事的一个实例

Ví dụ
03

Hành động nhấn mạnh đặc biệt vào một khía cạnh hoặc chi tiết nào đó

Focusing special attention on a particular aspect or detail.

强调某个方面或细节的行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh