Anh - Việt
partnerships
Noun
partnerships (Noun)
/pˈɑːtnəʃˌɪps/
/ˈpɑrtnɝˌʃɪps/
AI
Nghĩa 01
Trạng thái là đối tác hoặc liên kết với người khác
The state of being partners or in association with others
Ví dụ
Các mối hợp tác giữa Maya và UNICEF cải thiện các chương trình xã hội ở Kenya.Partnerships between Maya and UNICEF improve social programs in Kenya.
Khảo sát của chúng tôi không ghi nhận mối quan hệ hợp tác nào giữa các trường địa phương và ngân hàng thực phẩm.Our survey found no partnerships between local schools and food banks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một mối quan hệ hợp tác giữa những người hoặc tổ chức cùng hướng tới những mục tiêu chung.
A cooperative relationship between people or entities who work towards common goals
Ví dụ
Các mối quan hệ hợp tác địa phương giúp khu phố của Maya giảm 30% rác nhựa.Local partnerships helped Maya's neighborhood reduce plastic waste by 30%.
Không có các mối quan hệ hợp tác, tổ chức từ thiện không thể cung cấp bữa ăn miễn phí cho 500 người vô gia cư.Without partnerships, charities cannot provide free meals to 500 homeless people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các tổ chức từ thiện địa phương thiết lập quan hệ hợp tác để cung cấp bữa ăn cho 500 người vô gia cư.Local charities formed partnerships to provide meals for 500 homeless residents.
Báo cáo cho biết các quan hệ hợp tác yếu kém không thể quản lý nhà ở công cộng công bằng.The report says weak partnerships cannot manage public housing fairly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa