Bản dịch của từ Passant trong tiếng Việt

Passant

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Passant(Adjective)

pˈæsnt
pˈæsnt
01

(Thuộc thuật ngữ điêu khắc, phù hiệu hoặc huy hiệu) mô tả con vật được vẽ/khắc đang bước đi, chân trước bên phải nhấc lên; con vật thường được trình bày nhìn nghiêng về bên phải (dexter) và đuôi dựng lên, trừ khi có ghi chú khác (ví dụ: passant guardant: đang bước nhưng quay đầu nhìn).

Of an animal represented as walking with the right front foot raised The animal is depicted in profile facing the dexter side with the tail raised unless otherwise specified eg as passant guardant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh