Bản dịch của từ Passive demand trong tiếng Việt

Passive demand

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Passive demand(Noun)

pˈæsɪv dɪmˈænd
ˈpæsɪv ˈdimənd
01

Nhu cầu về hàng hóa hoặc dịch vụ tồn tại mà không cần đến những nỗ lực tiếp thị hoặc bán hàng mạnh mẽ.

Demand for goods or services that exists without aggressive marketing or sales efforts

Ví dụ
02

Một loại nhu cầu được đặc trưng bởi việc thiếu sự theo đuổi tích cực hay sự khẩn cấp.

A type of demand characterized by a lack of active pursuit or urgency

Ví dụ
03

Nhu cầu thị trường bị ảnh hưởng nhiều hơn bởi các yếu tố bên ngoài so với hành động trực tiếp từ người tiêu dùng.

Market demand that is influenced more by external factors than by direct action from consumers

Ví dụ