Bản dịch của từ Past–future trong tiếng Việt

Past–future

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past–future(Noun)

pˈɑːstfjuːtʃɐ
ˈpæstəfjutʃɝ
01

Những sự kiện hoặc trải nghiệm trong cuộc sống của một người đã xảy ra trước hiện tại.

The events or experiences of a persons life that have happened before now

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian đã xảy ra

A period that has already occurred

Ví dụ
03

Thời gian trước hiện tại

The time before the present

Ví dụ

Past–future(Adjective)

pˈɑːstfjuːtʃɐ
ˈpæstəfjutʃɝ
01

Một khoảng thời gian đã qua

Of or pertaining to the time before now

Ví dụ
02

Thời gian trước hiện tại

Relating to a period of time that has gone by

Ví dụ
03

Những sự kiện hoặc trải nghiệm trong cuộc sống của một người đã xảy ra trước đây.

Describing something that is no longer current or in use

Ví dụ