Bản dịch của từ Pasty trong tiếng Việt

Pasty

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pasty(Adjective)

pˈeisti
pˈeisti
01

Có tính như hồ, sệt và dính giống keo hoặc bột nhão.

Of or like paste.

像糊状的,粘稠的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả khuôn mặt trông xanh xao, tái nhợt và kém sức khỏe (như do mệt, ốm hoặc thiếu máu).

(of a person's face) unhealthily pale.

面色苍白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Pasty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Pasty

Màu nháp

Pastier

Người dán

Pastiest

Nhạt nhất

Pasty(Noun)

pˈeisti
pˈeisti
01

Một loại bánh nướng/bánh nhân mặn hình gấp, vỏ bột bọc lấy nhân mặn (thường là thịt và rau củ đã nêm gia vị). Thường ăn như món nhắm hoặc bữa nhẹ.

A folded pastry case with a savoury filling, typically of seasoned meat and vegetables.

包裹肉和菜的咸饼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ