Anh - Việt

Bản dịch của từ Pasty trong tiếng Việt

pasty

AdjectiveNoun

pasty (Adjective)

/pˈeisti/
/pˈeisti/
AI

Nghĩa 01 · Có tính như hồ, sệt và dính giống keo hoặc bột nhão.

Có tính như hồ, sệt và dính giống keo hoặc bột nhão.

Of or like paste.

Ví dụ
Kết cấu nhão của keo khiến nó khó lan rộng.The pasty texture of the glue made it difficult to spread.
Nước da nhão của cô ấy cho thấy cô ấy đã ở trong nhà quá lâu.Her pasty complexion indicated she had been indoors for too long.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miêu tả khuôn mặt trông xanh xao, tái nhợt và kém sức khỏe (như do mệt, ốm hoặc thiếu máu).

Miêu tả khuôn mặt trông xanh xao, tái nhợt và kém sức khỏe (như do mệt, ốm hoặc thiếu máu).

(of a person's face) unhealthily pale.

Ví dụ
Cô ấy trông xanh xao sau khi làm việc nhiều giờ không nghỉ.She looked pasty after working long hours without a break.
Làn da nhợt nhạt của anh ấy cho thấy anh ấy đã không nhìn thấy mặt trời trong nhiều tháng.His pasty complexion indicated he hadn't seen the sun in months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của pasty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

pasty

màu nháp

pastier

người dán

pastiest

nhạt nhất

pasty (Noun)

/pˈeisti/
/pˈeisti/
AI

Nghĩa 01 · Một loại bánh nướng/bánh nhân mặn hình gấp, vỏ bột bọc lấy nhân mặn (thường là thịt và rau củ đã nêm gia vị). Thường ăn như món nhắm hoặc bữa nhẹ.

Một loại bánh nướng/bánh nhân mặn hình gấp, vỏ bột bọc lấy nhân mặn (thường là thịt và rau củ đã nêm gia vị). Thường ăn như món nhắm hoặc bữa nhẹ.

A folded pastry case with a savoury filling, typically of seasoned meat and vegetables.

Ví dụ
Sarah đã mang một chiếc bánh ngọt đến buổi họp mặt để mọi người cùng thưởng thức.Sarah brought a pasty to the social gathering for everyone to enjoy.
Tiệm bánh địa phương bán những chiếc bánh ngọt thơm ngon chứa đầy thịt bò và khoai tây.The local bakery sells delicious pasties filled with beef and potatoes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh