Bản dịch của từ Patient advocacy trong tiếng Việt
Patient advocacy
Noun [U/C]

Patient advocacy(Noun)
pˈeɪʃənt ˈædvəkəsi
pˈeɪʃənt ˈædvəkəsi
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình hỗ trợ bệnh nhân hiểu rõ quyền lợi và các lựa chọn về chăm sóc sức khỏe của họ.
This is a process that involves helping patients understand their rights and options in healthcare.
这一过程旨在帮助患者了解自己的权益和医疗选择。
Ví dụ
