Bản dịch của từ Pay in time trong tiếng Việt
Pay in time
Phrase

Pay in time (Phrase)
pˈeɪ ˈɪn tˈaɪm
ˈpeɪ ˈɪn ˈtaɪm
01
Thanh toán một khoản nợ hoặc nghĩa vụ trước hoặc đúng hạn
To settle a debt or obligation on or before the due date
Ví dụ
03
Để hoàn thành nghĩa vụ tài chính đúng hạn
Ví dụ
