Bản dịch của từ Pay in time trong tiếng Việt

Pay in time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay in time (Phrase)

pˈeɪ ˈɪn tˈaɪm
ˈpeɪ ˈɪn ˈtaɪm
01

Thanh toán một khoản nợ hoặc nghĩa vụ trước hoặc đúng hạn

To settle a debt or obligation on or before the due date

Ví dụ
02

Thực hiện thanh toán trong thời gian quy định

To make a payment by a specified deadline

Ví dụ
03

Để hoàn thành nghĩa vụ tài chính đúng hạn

To fulfill a financial commitment punctually

Ví dụ