Bản dịch của từ Pennant peak trong tiếng Việt
Pennant peak
Noun [U/C]

Pennant peak(Noun)
pˈɛnənt pˈiːk
ˈpɛnənt ˈpik
01
Một lá cờ thường được dùng để chỉ một giải vô địch hoặc cuộc đua thuyền
A flag typically indicating a championship or regatta
Ví dụ
02
Một cờ tam giác hoặc băng hiệu được sử dụng để ra tín hiệu.
A triangular flag or streamer used for signaling
Ví dụ
03
Một ngọn núi có đỉnh nhọn, đặc biệt là những ngọn núi có hình dáng giống như cờ hiệu.
A peaked mountain especially one shaped like a pennant
Ví dụ
