Anh - Việt

Bản dịch của từ Perceived importance trong tiếng Việt

perceived importance

Noun

perceived importance (Noun)

/pɚsˈivd ˌɪmpˈɔɹtəns/
/pɚsˈivd ˌɪmpˈɔɹtəns/
AI

Nghĩa 01

chất lượng hoặc trạng thái của việc có ý nghĩa hoặc giá trị

the quality or state of being significant or valuable

Ví dụ
Tầm quan trọng được cảm nhận của mạng xã hội đang tăng lên ở giới trẻ.The perceived importance of social media is growing among young people.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng được cảm nhận của dịch vụ cộng đồng.Many do not understand the perceived importance of community service.

Nghĩa 02

quan điểm hoặc ý kiến mà người khác giữ về giá trị của một thứ

the view or opinion held about something's value

Ví dụ
Nhiều người nhận thức được tầm quan trọng của mạng xã hội trong giao tiếp hiện đại.Many people perceive the importance of social media in modern communication.
Họ không nhận thức được tầm quan trọng của việc tình nguyện trong cộng đồng.They do not perceive the importance of volunteering in their community.

Nghĩa 03

tác động hoặc ảnh hưởng của một điều gì đó như được hiểu bởi các cá nhân

the impact or influence of something as understood by individuals

Ví dụ
Nhiều người nhận thức được tầm quan trọng của mạng xã hội trong giao tiếp hiện đại.Many people perceive the importance of social media in modern communication.
Họ không nhận thức được tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng trong thay đổi xã hội.They do not perceive the importance of community service for social change.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh