Bản dịch của từ Perceived importance trong tiếng Việt

Perceived importance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perceived importance(Noun)

pɚsˈivd ˌɪmpˈɔɹtəns
pɚsˈivd ˌɪmpˈɔɹtəns
01

Sự quan trọng hoặc giá trị

The quality or condition of being meaningful or valuable

事物的质量或状态,意味着它具有意义或价值。

Ví dụ
02

Quan điểm hoặc ý kiến về giá trị của điều gì đó

Someone else's opinion or view about the value of something.

对某事价值的看法或观点

Ví dụ
03

Ảnh hưởng hoặc tác động của điều gì đó theo cách mà từng cá nhân hiểu biết

The impact or influence of something as perceived by individuals.

某事产生的影响或作用,指个人所理解的那种影响。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh