Bản dịch của từ Percentile ranking trong tiếng Việt
Percentile ranking
Noun [U/C]

Percentile ranking(Noun)
pˈɜːsəntˌaɪl rˈæŋkɪŋ
ˈpɝsənˌtaɪɫ ˈræŋkɪŋ
01
Giá trị của điểm số hoặc phép đo thể hiện một điểm cụ thể trong phân phối
A score or measurement value represents a specific point within a distribution.
某个分数或指标的数值,代表在分布中的某个特定位置。
Ví dụ
02
Phương pháp so sánh thành tích của một cá nhân với nhóm được thể hiện dưới dạng phần trăm
A method of comparing an individual's performance to that of a team, expressed as a percentage.
这是一种将个人表现与团队表现进行百分比比较的方法。
Ví dụ
03
Một phép đo thống kê cho biết giá trị dưới đó một tỷ lệ phần trăm nhất định các quan sát trong một nhóm rơi vào
A statistical index shows the value below which a certain percentage of observations in the group will fall.
这是一项统计指标,显示在某个阈值以下的观察值所占的百分比比例。
Ví dụ
