Bản dịch của từ Performance-averse trong tiếng Việt

Performance-averse

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Performance-averse(Adjective)

pˌɜːfəmˈɑːnsəvˌɜːs
pɝfɔrˈmænsəˌvɝs
01

Không muốn hoặc không sẵn lòng tham gia các hoạt động đòi hỏi biểu diễn hoặc cạnh tranh.

Reluctant or unwilling to participate in activities that involve performance or competition

Ví dụ
02

Tránh những tình huống cần phải thể hiện khả năng hoặc kỹ năng của bản thân

Avoiding situations that require showcasing one’s abilities or skills

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi nỗi sợ phải biểu diễn trước mặt người khác

Characterized by a fear of performing in front of others

Ví dụ