Bản dịch của từ Peri peri trong tiếng Việt

Peri peri

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peri peri(Noun)

pˈɛɹi
pˈɛɹi
01

Một loại ớt có nguồn gốc từ châu Phi, thường được sử dụng trong các món ăn khác nhau và hay nhắc tới là các món cay.

This is a type of chili pepper originating from Africa that is used in many different cuisines, commonly to refer to spicy dishes.

一种辣椒起源于非洲,广泛应用于多种不同的料理中,通常用来指代辣味佳肴。

Ví dụ
02

Thuật ngữ này dùng để mô tả phong cách nấu ăn nổi bật với việc sử dụng những loại ớt này, thường liên kết với các hình thức nướng của Bồ Đào Nha và Nam Phi.

This is a term used to describe a cooking style characterized by the use of these chili peppers, often associated with grilled dishes from Portugal and South Africa.

这种烹饪风格通常以使用这些辣椒为特色,这些辣椒常见于葡萄牙和南非的烧烤中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh