Bản dịch của từ Pericardial trong tiếng Việt

Pericardial

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pericardial(Adjective)

pɛɹəkˈɑɹdil
pɛɹəkˈɑɹdil
01

Thuộc về hoặc nằm quanh tim, đặc biệt là liên quan đến túi màng bao quanh tim (màng ngoài tim).

Relating to or situated around the heart in particular the membranous sac that encloses the heart.

心包的,围绕心脏的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pericardial(Noun)

pɛɹəkˈɑɹdil
pɛɹəkˈɑɹdil
01

Màng bao quanh tim, gồm một lớp ngoài dai (sợi) và một lớp trong có hai lá màng thanh dịch; chức năng bảo vệ và cố định tim trong lồng ngực.

The membrane enclosing the heart consisting of an outer fibrous layer and an inner double layer of serous membrane.

包围心脏的膜,具有外层坚韧和内层双层的特点。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ