Bản dịch của từ Perpetual degree trong tiếng Việt

Perpetual degree

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perpetual degree(Phrase)

pəpˈɛtʃuːəl dˈɛɡriː
pɝˈpɛtʃuəɫ ˈdɛɡri
01

Một khái niệm chỉ trạng thái hoặc điều kiện đang diễn ra.

A concept referring to an ongoing state or condition

Ví dụ
02

Trong học thuật, có một loại bằng cấp có thể duy trì vô thời hạn mà không cần gia hạn.

In academics a type of degree that can be maintained indefinitely without needing renewal

Ví dụ
03

Một trình độ không thay đổi hoặc vĩnh viễn.

A degree that does not change or is unending

Ví dụ