Anh - Việt
perpetuated
Verb
perpetuated (Verb)
/pəpˈɛtʃuːˌeɪtɪd/
/pɝˈpɛtʃuˌeɪtɪd/
AI
Nghĩa 01
để bảo tồn khỏi sự tuyệt chủng hoặc lãng quên
to preserve from extinction or oblivion
Ví dụ
Năm 2023, Maya giúp lưu truyền lịch sử truyền miệng của bà qua một kênh phát thanh cộng đồng.Maya perpetuated her grandmother's oral history through a community podcast in 2023.
Bảo tàng không hề duy trì phương ngữ đang mai một trong chương trình xã hội năm 2022.The museum never perpetuated the fading dialect in its 2022 social program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sách giáo khoa thiên lệch đã duy trì bất bình đẳng xã hội ở Ấn Độ suốt nhiều thập kỷ.Biased textbooks perpetuated social inequality in India for decades.
Chiến dịch này chưa bao giờ duy trì những định kiến có hại về người nhập cư.The campaign never perpetuated harmful stereotypes about immigrants.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
làm cho cái gì đó tiếp tục vô thời hạn
Ví dụ
Mạng xã hội đã duy trì sự bất bình đẳng giới tại nơi làm việc ở Mỹ.Social media perpetuated gender inequality in workplaces across America.
Các bữa ăn miễn phí ở trường học Chicago không làm kéo dài tình trạng nghèo đói.Poverty was not perpetuated by free school meals in Chicago.
Từ tiếng Việt gần nghĩa