Bản dịch của từ Person-to-person communication trong tiếng Việt

Person-to-person communication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Person-to-person communication(Noun)

pˈɜːsəntˌəʊpəsən kəmjˌuːnɪkˈeɪʃən
ˈpɝsənˈtoʊpɝsən kəmˌjunəˈkeɪʃən
01

Giao tiếp diễn ra trực tiếp thay vì thông qua các phương tiện khác như thiết bị điện tử.

Communication that takes place facetoface rather than through other means like electronic devices

Ví dụ
02

Một phương thức tương tác mà trong đó hai hoặc nhiều người chia sẻ suy nghĩ hoặc thông điệp với nhau.

A method of interaction that involves two or more people sharing thoughts or messages with each other

Ví dụ
03

Sự trao đổi thông tin hoặc cảm xúc giữa các cá nhân một cách trực tiếp.

The exchange of information or feelings between individuals directly

Ví dụ