Bản dịch của từ Perturbation trong tiếng Việt

Perturbation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perturbation(Noun)

pɝtɚbˈeɪʃn
pɝɹtəɹbˈeɪʃn
01

Sự lệch hướng hoặc thay đổi khỏi trạng thái, đường đi hoặc hoạt động bình thường của một hệ thống, vật thể đang chuyển động hoặc quy trình do một tác động bên ngoài gây ra.

A deviation of a system moving object or process from its regular or normal state or path caused by an outside influence.

系统偏离正常状态的变化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc bất an trong tâm trí; trạng thái tinh thần bị xáo trộn, không yên.

Anxiety mental uneasiness.

精神焦虑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ