Bản dịch của từ Pheochromocytoma trong tiếng Việt

Pheochromocytoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pheochromocytoma(Noun)

fˌiːəʊkrˌɒməsaɪtˈəʊmɐ
ˌfioʊˌkroʊmoʊsiˈtoʊmə
01

Một loại u neuroendocrine xuất phát từ tế bào chromaffin.

The tumor is a neuroendocrine type that originates from chromaffin cells.

一种起源于嗜铬细胞的神经内分泌肿瘤

Ví dụ
02

Thường liên quan đến các cơn tăng huyết áp đột ngột và các triệu chứng liên quan đến adrenaline khác.

It often accompanies episodes of hypertensive crises and other adrenergic symptoms.

常与阵发性高血压发作以及其他交感神经系统症状相关联

Ví dụ
03

Một khối u của tuyến thượng thận sản xuất quá mức các catecholamin, gây ra các triệu chứng như huyết áp cao và nhịp tim nhanh.

A tumor of the adrenal gland produces a large amount of catecholamines, leading to symptoms like high blood pressure and rapid heartbeat.

这是一种肾上腺肿瘤,会大量产生儿茶酚胺,引起高血压和心跳加快等症状。

Ví dụ