Bản dịch của từ Photo expansion trong tiếng Việt

Photo expansion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photo expansion(Noun)

fˈəʊtəʊ ɛkspˈænʃən
ˈfoʊtoʊ ɛkˈspænʃən
01

Sự tăng kích thước hoặc phạm vi của một bức ảnh hoặc hình ảnh.

An increase in size or scope of a photograph or image

Ví dụ
02

Quá trình mở rộng một bức ảnh ra định dạng lớn hơn

The process of expanding a photo to a larger format

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng trong nhiếp ảnh kỹ thuật số để làm nổi bật các chi tiết.

A method used in digital photography to enhance details

Ví dụ