Bản dịch của từ Photoelasticity absence trong tiếng Việt

Photoelasticity absence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photoelasticity absence(Noun)

fˌəʊtəʊˌɛləstˈɪsɪti ˈæbsəns
ˌfoʊtoʊəˈɫæstɪsɪti ˈæbsəns
01

Tính chất của vật liệu cho thấy sự thay đổi trong các đặc tính quang học khi chịu ứng suất.

The property of materials that exhibit changes in optical properties under stress

Ví dụ
02

Hiện tượng mà sự phân bố ứng suất đàn hồi trong một vật liệu trong suốt gây ra sự thay đổi trong phân cực ánh sáng khi nhìn qua một bộ phận phân cực.

The phenomenon in which the elastic stress distribution in a transparent material causes a change in light polarization when viewed through a polarizer

Ví dụ
03

Sự thiếu vắng tính quang đàn hồi ám chỉ đến việc không có sự thay đổi về tính chất quang học dưới tác động của ứng suất.

Absence of photoelasticity refers to the lack of change in optical properties under stress

Ví dụ