Bản dịch của từ Photoelasticity absence trong tiếng Việt
Photoelasticity absence
Noun [U/C]

Photoelasticity absence(Noun)
fˌəʊtəʊˌɛləstˈɪsɪti ˈæbsəns
ˌfoʊtoʊəˈɫæstɪsɪti ˈæbsəns
Ví dụ
02
Hiện tượng mà sự phân bố ứng suất đàn hồi trong một vật liệu trong suốt gây ra sự thay đổi trong phân cực ánh sáng khi nhìn qua một bộ phận phân cực.
The phenomenon in which the elastic stress distribution in a transparent material causes a change in light polarization when viewed through a polarizer
Ví dụ
