Anh - Việt

Bản dịch của từ Pictural trong tiếng Việt

pictural

Adjective

pictural (Adjective)

/pˈɪktʃɚəl/
/pˈɪktʃɚəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hình ảnh, tranh ảnh; mang tính minh họa bằng hình hoặc giống như hình ảnh (tức là có tính chất pictorial).

Of or relating to pictures pictorial.

Ví dụ
Hình ảnh về nghèo đói trong bộ phim tài liệu thật sốc.The pictural representation of poverty was shocking in the documentary.
Báo cáo không bao gồm bất kỳ bằng chứng hình ảnh nào về bất bình đẳng xã hội.The report did not include any pictural evidence of social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh