Anh - Việt

Bản dịch của từ Pictured trong tiếng Việt

pictured

Verb

pictured (Verb)

/pˈɪktʃɚd/
/pˈɪktʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Được miêu tả hoặc thể hiện bằng hình ảnh hoặc dạng vật lý; nghĩa là cái gì đó được vẽ, chụp, trình bày hoặc hiện thực hóa dưới dạng hình ảnh/biểu tượng.

to represent in a picture or physical form.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã hình dung một cộng đồng sôi động trong bức tranh tường mới nhất.The artist pictured a vibrant community in his latest mural.
Cô ấy không hình dung được một cuộc biểu tình hòa bình khi lên kế hoạch cho sự kiện.She did not picture a peaceful protest when planning the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pictured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

picture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pictured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pictured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pictures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

picturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh