Bản dịch của từ Picture book trong tiếng Việt

Picture book

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picture book(Noun)

pˈɪktʃɐ bˈʊk
ˈpɪktʃɝ ˈbʊk
01

Một cuốn sách thường dành cho trẻ em, chứa hình ảnh và thường có một câu chuyện để đọc.

A book typically for children that contains pictures and often a story to read

Ví dụ
02

Một cuốn sách có minh họa hình ảnh thường dành cho độc giả trẻ.

A book that is illustrated with images usually intended for young readers

Ví dụ
03

Một loại sách được thiết kế để khuyến khích việc đọc qua kể chuyện bằng hình ảnh.

A type of book designed to encourage reading through visual storytelling

Ví dụ