Anh - Việt

Bản dịch của từ Pigging trong tiếng Việt

pigging

NounVerb

pigging (Noun)

/pˈɪɡɨŋ/
/pˈɪɡɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Trong kỹ thuật: quá trình dùng một thiết bị gọi là “pig” để làm sạch hoặc thông dòng trong đường ống (thường trong ngành dầu khí, dẫn nước hoặc đường ống công nghiệp).

engineering The use of a pig the device to clean a pipeline.

Ví dụ
Quá trình pigging đã cải thiện cơ sở hạ tầng xã hội ở thành phố New York.The pigging process improved social infrastructure in New York City significantly.
Pigging không giải quyết tất cả các vấn đề xã hội liên quan đến bảo trì đường ống.Pigging does not solve all social issues related to pipeline maintenance.

pigging (Verb)

/pˈɪɡɨŋ/
/pˈɪɡɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của động từ “pig” (làm hoặc đối xử như heo). Thường dùng để diễn tả hành động liên quan đến heo như nuôi, cho ăn, hoặc đối xử như một con heo, tùy ngữ cảnh.

present participle and gerund of pig.

Ví dụ
Bọn trẻ đang ăn pizza tại bữa tiệc sinh nhật.The children are pigging out on pizza at the birthday party.
Họ không ăn thức ăn nhanh trong chiến dịch sức khỏe.They are not pigging on junk food during the health campaign.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh