Bản dịch của từ Pilgrimage trong tiếng Việt

Pilgrimage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pilgrimage(Noun)

pˈɪlɡrɪmɪdʒ
ˈpɪɫɡrɪmɪdʒ
01

Một chuyến hành hương đến nơi linh thiêng vì lý do tôn giáo

A journey to a sacred place for religious reasons

Ví dụ
02

Hành động đến một nơi để tôn kính, thường vì lý do tâm linh.

The act of going to a place to pay homage typically for spiritual reasons

Ví dụ
03

Một hành trình dài, đặc biệt là một chuyến đi được thực hiện như một cuộc tìm kiếm hoặc vì một mục đích nào đó.

A long journey especially one undertaken as a quest or for a purpose

Ví dụ