Anh - Việt

Bản dịch của từ Pinching trong tiếng Việt

pinching

NounVerb

pinching (Noun)

/ˈpɪn.tʃɪŋ/
/ˈpɪn.tʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc thói quen dùng tay kẹp, véo hoặc siết da và thịt của người khác bằng ngón tay.

the action or practice of squeezing a persons skin and flesh.

Ví dụ
Việc nhấn chặt được coi là bất lịch sự trong nhiều nền văn hóa.Pinching is considered impolite in many cultures.
Cô ấy không thích việc nhấn chặt như một hình thức trêu chọc.She dislikes pinching as a form of teasing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pinching (Verb)

/pˈɪntʃɪŋ/
/pˈɪntʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dùng ngón tay (thường là ngón cái và ngón trỏ) kẹp chặt và sắc vào da hoặc thịt người (hoặc vật) trong một khoảng nhỏ; hành động kẹp mạnh khiến có cảm giác đau hoặc tê.

grip something typically a persons flesh tightly and sharply between finger and thumb.

Ví dụ
Ngưng kẹp chặt em gái trong lúc luyện nói IELTS.Stop pinching your sister during the IELTS speaking practice.
Anh ta tránh kẹp chặt người khác vì nó được coi là bất lịch sự trong các tình huống xã hội.He avoids pinching others as it's considered impolite in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pinching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pinch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pinched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pinched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pinches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pinching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh