Bản dịch của từ Pinching trong tiếng Việt

Pinching

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinching (Verb)

pˈɪntʃɪŋ
pˈɪntʃɪŋ
01

Dùng ngón tay (thường là ngón cái và ngón trỏ) kẹp chặt và sắc vào da hoặc thịt người (hoặc vật) trong một khoảng nhỏ; hành động kẹp mạnh khiến có cảm giác đau hoặc tê.

Grip something typically a persons flesh tightly and sharply between finger and thumb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pinching (Noun)

ˈpɪn.tʃɪŋ
ˈpɪn.tʃɪŋ
01

Hành động hoặc thói quen dùng tay kẹp, véo hoặc siết da và thịt của người khác bằng ngón tay.

The action or practice of squeezing a persons skin and flesh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ