Bản dịch của từ Plain-woven trong tiếng Việt

Plain-woven

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plain-woven(Verb)

plˈeɪnwˌʊn
plˈeɪnwˌʊn
01

Dệt bằng cách đan xen các sợi chỉ, sợi vải hoặc miếng vải lại với nhau theo kiểu cơ bản (kiểu dệt thường gặp nhất, các sợi đan ngang xen kẽ sợi dọc).

Weave thread yarn strips of fabric etc together in a particular way.

将纱线或布料交织在一起的基本织法。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plain-woven(Adjective)

plˈeɪnwˌʊn
plˈeɪnwˌʊn
01

Được dệt bằng cách luồn sợi này qua sợi kia theo một mẫu đều đặn (một lượt trên, một lượt dưới), tạo thành vải có kết cấu đơn giản và đồng đều.

Made by weaving threads under and over each other in a regular pattern.

用线交错编织而成,形成简单均匀的织物。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh