Bản dịch của từ Planned dosing trong tiếng Việt

Planned dosing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planned dosing(Noun)

plˈænd dˈəʊzɪŋ
ˈpɫænd ˈdoʊzɪŋ
01

Hành động phân phối liều lượng trong một khoảng thời gian xác định

The act of distributing dosages over a specified time frame

Ví dụ
02

Việc quản lý thuốc hoặc các tác nhân trị liệu theo lịch trình hoặc đã được chuẩn bị trước.

A scheduled or prearranged administration of medication or therapeutic agents

Ví dụ
03

Một chiến lược quản lý việc phát thuốc dựa trên các khoảng thời gian hoặc điều kiện cụ thể.

A strategy for managing drug delivery based on specific intervals or conditions

Ví dụ