Bản dịch của từ Planned dosing trong tiếng Việt
Planned dosing
Noun [U/C]

Planned dosing(Noun)
plˈænd dˈəʊzɪŋ
ˈpɫænd ˈdoʊzɪŋ
01
Hành động phân phối liều lượng trong một khoảng thời gian xác định
The act of distributing dosages over a specified time frame
Ví dụ
02
Việc quản lý thuốc hoặc các tác nhân trị liệu theo lịch trình hoặc đã được chuẩn bị trước.
A scheduled or prearranged administration of medication or therapeutic agents
Ví dụ
