Bản dịch của từ Plateau= trong tiếng Việt

Plateau=

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plateau= (Noun)

plˈeɪtoʊ
ˈpɫæˌtoʊ
01

Một trạng thái ít hoặc không thay đổi sau một khoảng thời gian hoạt động hoặc tiến bộ.

A state of little or no change following a period of activity or progress

Ví dụ
02

Một hình thức đất phẳng, cao hơn rõ rệt so với khu vực xung quanh ít nhất ở một bên.

A flat elevated landform that rises sharply above the surrounding area on at least one side

Ví dụ
03

Một khu vực đất cao tương đối bằng phẳng.

An area of relatively level high ground

Ví dụ
04

Một vùng đất rộng, cao và tương đối bằng phẳng, thường có sườn dốc xung quanh

A large area of high flat land

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một giai đoạn hoặc mức độ mà sự phát triển, tăng trưởng hay cải thiện tạm thời không tiếp tục tăng

A period or level in which progress growth or improvement stops after rising

Ví dụ

Plateau= (Verb)

plˈeɪtoʊ
ˈpɫæˌtoʊ
01

Đạt đến mức mà sau đó sự phát triển, tăng trưởng hoặc cải thiện không tiếp tục tăng nữa

To reach a level at which progress growth or improvement stops after increasing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa