Bản dịch của từ Play the market trong tiếng Việt

Play the market

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play the market(Idiom)

01

Tham gia vào thị trường tài chính với ý định tối đa hóa lợi nhuận.

Getting into the financial market with the aim of maximizing profits.

以谋求最大利润为目的,参与金融市场。

Ví dụ
02

Tham gia vào hoạt động mua bán cổ phiếu, trái phiếu hoặc các chứng khoán tài chính khác với mục đích kiếm lời.

Participate in buying and selling stocks, bonds, or other financial assets with the goal of making a profit.

从事股票、债券或其他金融资产的买卖,目的是为了获取利润。

Ví dụ
03

Để dự đoán biến động giá trên thị trường.

Making guesses about market price fluctuations

对市场价格波动进行投机

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh