Bản dịch của từ Pleads ignorance trong tiếng Việt

Pleads ignorance

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pleads ignorance(Verb)

plˈidz ˈɪɡnɚəns
plˈidz ˈɪɡnɚəns
01

Để đưa ra một lời kêu gọi hoặc yêu cầu mang tính cảm xúc.

Make an emotional appeal or request.

发出一个充满情感的呼吁或请求。

Ví dụ
02

Không biết hoặc không nhận thức được điều gì đó trong những hoàn cảnh mà người ta cho là bạn nên biết.

Pointing out a lack of knowledge or awareness in a context where one is expected to understand.

提出在某种预期应知的背景下缺乏相关知识或认知的问题。

Ví dụ
03

Để khẳng định hoặc tự nhận mình có lý như một biện pháp chống chế trong bối cảnh pháp lý

A statement or assertion (about something) made as a legal defense.

在法律语境中,将某事作为辩护理由的声明或确认。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh