Bản dịch của từ Plough through trong tiếng Việt

Plough through

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plough through(Verb)

plˈaʊ θɹˈu
plˈaʊ θɹˈu
01

Vượt qua khó khăn một cách vất vả

Moving through something with difficulty, using a lot of effort.

费大力气挪动某物

Ví dụ
02

Chia nhỏ hoặc làm việc cật lực để vượt qua khối lượng lớn công việc hay tài liệu đọc.

Working through a large amount of something, like an assignment or reading material.

处理大量的任务或阅读资料,比如阅读任务或文献。

Ví dụ
03

Để đối mặt hoặc chịu đựng một tình huống khó khăn hoặc một chuỗi các nhiệm vụ.

Deal with or endure a tough situation or a series of tasks.

应对或忍受一个困难的局面或一连串的任务。

Ví dụ