Bản dịch của từ Plough up trong tiếng Việt
Plough up
Verb

Plough up(Verb)
plˈaʊ ˈʌp
plˈaʊ ˈʌp
Ví dụ
02
Làm cho mất trật tự hoặc rối ren; làm xáo trộn.
To cause confusion or unrest; to stir things up.
引起混乱或不安;使局势变得紊乱。
Ví dụ
Plough up

Làm cho mất trật tự hoặc rối ren; làm xáo trộn.
To cause confusion or unrest; to stir things up.
引起混乱或不安;使局势变得紊乱。