Anh - Việt

Bản dịch của từ Plough up trong tiếng Việt

plough up

Verb

plough up (Verb)

/plˈaʊ ˈʌp/
/plˈaʊ ˈʌp/
AI

Nghĩa 01

Để lật đất của (một khu vực đất) bằng một cái cày.

To turn over the soil of (an area of land) using a plough.

Ví dụ
Nông dân sẽ cày đất trước khi trồng cây mới mùa xuân này.Farmers will plough up the fields before planting new crops this spring.
Họ không cày đất trong mùa mưa để tránh xói mòn.They do not plough up the land during the rainy season for erosion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để làm cho rối loạn hoặc bất an; làm xáo trộn.

To cause to become disordered or upset; to disturb.

Ví dụ
Các cuộc biểu tình gần đây đã làm rối loạn trật tự xã hội ở nhiều thành phố.The recent protests ploughed up the social order in many cities.
Chính sách mới không làm rối loạn sự hòa hợp của cộng đồng.The new policy did not plough up the community's harmony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để canh tác hoặc chuẩn bị (đất) cho việc trồng trọt.

To cultivate or prepare (soil) for planting.

Ví dụ
Nông dân cày xới các cánh đồng mỗi mùa xuân để tăng năng suất.Farmers plough up fields every spring for better crop yields.
Nhiều nông dân không cày xới đất của họ năm nay.Many farmers do not plough up their land this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa