Bản dịch của từ Poddle trong tiếng Việt
Poddle
Verb

Poddle(Verb)
ˈpɒdl
ˈpɒdl
01
Đi bộ chậm, ngắn hoặc không vững; đi một cách chậm chạp hoặc không phối hợp; lạch bạch, chập chững, đi loanh quanh. Đôi khi với trạng từ như "about", "long", v.v.
To walk with slow, short, or unsteady steps; to proceed in a dawdling or uncoordinated manner; to waddle, toddle, potter. Sometimes with adverb, as about, along, etc.
Ví dụ
