Bản dịch của từ Poison trong tiếng Việt

Poison

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poison(Noun)

pˈɔizn̩
pˈɔizn̩
01

Chất có khả năng gây bệnh nặng hoặc làm chết sinh vật sống khi bị đưa vào cơ thể hoặc được hấp thụ (ví dụ: độc tố, chất độc trong thực phẩm, hóa chất độc hại).

A substance that is capable of causing the illness or death of a living organism when introduced or absorbed.

poison là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Poison (Noun)

SingularPlural

Poison

Poisons

Poison(Verb)

pˈɔizn̩
pˈɔizn̩
01

Cho hoặc làm cho người hoặc động vật ăn/nuốt/tiếp xúc với chất độc, khiến họ bị đầu độc, có thể là cố ý hoặc vô ý.

Administer poison to (a person or animal), either deliberately or accidentally.

Ví dụ

Dạng động từ của Poison (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Poison

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Poisoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Poisoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Poisons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Poisoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ