Bản dịch của từ Policyholder share trong tiếng Việt
Policyholder share

Policyholder share(Noun)
Trong bối cảnh kinh doanh, người mua bảo hiểm có thể tham gia vào các thỏa thuận chia sẻ lợi nhuận hoặc nhận cổ tức dựa trên hiệu suất của hợp đồng bảo hiểm.
In a business context a policyholder may be involved in profitsharing agreements or dividend payments based on the performance of the insurance policy
在商业环境中,投保人可以通过利润分享协议或根据保险合同的表现获得股息。
Một cá nhân hoặc tổ chức đã thanh toán phí bảo hiểm để duy trì hợp đồng và có quyền yêu cầu bồi thường theo các điều khoản của hợp đồng.
An individual or organization that has paid premiums to maintain an insurance policy and is entitled to claims under the policys terms
Một cá nhân hoặc tổ chức đã trả phí bảo hiểm để duy trì hợp đồng, đồng thời có quyền yêu cầu bồi thường theo các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng đó.
