Bản dịch của từ Political ideology trong tiếng Việt

Political ideology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political ideology(Noun)

pəlˈɪtəkəl ˌaɪdiˈɑlədʒi
pəlˈɪtəkəl ˌaɪdiˈɑlədʒi
01

Một tập hợp các ý tưởng có hệ thống tạo nền tảng cho lý thuyết chính trị.

A systematic collection of ideas that forms the foundation of political theory.

这是一套系统的思想体系,为政治理论奠定了基础。

Ví dụ
02

Một khung lý thuyết giúp hiểu rõ các vấn đề chính trị và vai trò của quyền lực trong xã hội.

A framework for understanding political issues and the role of power in society.

这是一套理解政治问题以及权力在社会中所扮演角色的框架。

Ví dụ
03

Một tập hợp các niềm tin về cách tốt nhất để quản lý một xã hội.

It's a set of beliefs about the best way to govern a society.

关于社会治理的理想方式的一套信仰。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh