Bản dịch của từ Pollucite trong tiếng Việt

Pollucite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pollucite(Noun)

pəlˈusət
pəlˈusət
01

Một khoáng vật hiếm thuộc hệ lập phương, là silicat nhôm thuỷ hoá của cesi và natri (CsNa₂Al₂Si₄O₁₂·H₂O). Pollucite thường xuất hiện dưới dạng tinh thể trong suốt, không màu, hay gặp trong đá pegmatit và đôi khi được dùng làm đá quý.

A rare mineral of the cubic crystal system which consists of a hydrated aluminosilicate of caesium and sodium CsNa₂Al₂Si₄O₁₂·H₂O occurring as transparent colourless crystals especially in pegmatites and used as a gemstone.

一种稀有矿物,属于立方晶系,含有铯和钠的水合铝硅酸盐,常见于伟晶岩中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh