Anh - Việt
pollutants
Noun
pollutants (Noun)
/pˈɒljuːtənts/
/ˈpɑɫjətənts/
AI
Ví dụ
Các nhà máy thải nhiều chất ô nhiễm gây hại cho chất lượng không khí ở thành phố.Factories release many pollutants that harm the air quality in cities.
Chất ô nhiễm không biến mất nhanh chóng sau khi được thải ra môi trường.Pollutants do not disappear quickly after being released into the environment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các nhà máy thải ra nhiều chất ô nhiễm gây hại cho không khí thành phố.Factories release many pollutants that harm city air quality.
Không phải tất cả chất ô nhiễm trong sông đều đến từ các thị trấn gần đó.Not all pollutants in rivers come from nearby towns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một chất gây ô nhiễm, đặc biệt là ô nhiễm môi trường.
A substance that pollutes something especially the environment
Ví dụ
Các nhà máy thải các chất ô nhiễm làm hại không khí ở các thành phố lớn như Bắc Kinh.Factories release pollutants that harm the air in big cities like Beijing.
Xe cộ không tạo ra ít chất ô nhiễm hơn ở các khu đô thị cũ.Cars do not produce fewer pollutants in old urban areas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa