Bản dịch của từ Pontifical trong tiếng Việt

Pontifical

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pontifical(Noun)

pɑntˈɪfəkl
pɑntˈɪfɪkl
01

Trong Giáo hội Công giáo Rôma, “pontifical” là một sách lễ nghi của truyền thống phương Tây ghi chép các nghi thức do Giáo hoàng hoặc các giám mục chủ trì và thực hiện (ví dụ: lễ phong chức, lễ rửa tội, các nghi thức linh mục).

In the Roman Catholic Church an office book of the Western Church containing rites to be performed by the Pope or bishops.

教宗或主教的礼仪书

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pontifical(Adjective)

pɑntˈɪfəkl
pɑntˈɪfɪkl
01

Diễn tả thái độ hoặc cách cư xử kiêu căng, tự cho mình là không thể sai lầm; có vẻ uy quyền, trang nghiêm quá mức.

Characterized by a pompous air of infallibility.

自以为是的,傲慢的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) liên quan đến giáo hoàng hoặc chức vụ giáo hoàng trong Giáo hội Công giáo Rôma.

In the Roman Catholic Church relating to the pontiff or Pope.

教皇的,关于教皇的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ