Bản dịch của từ Poor management practices trong tiếng Việt
Poor management practices
Phrase

Poor management practices(Phrase)
pˈɔː mˈænɪdʒmənt prˈæktɪsɪz
ˈpʊr ˈmænɪdʒmənt ˈpræktɪsɪz
Ví dụ
02
Hành động xử lý tài nguyên hoặc con người một cách không tối ưu, dẫn đến sự không hiệu quả hoặc thất bại.
The act of handling resources or people in a suboptimal way leading to inefficiency or failure
资源或人员管理不当,导致效率低下或失败的行为
Ví dụ
03
Các chính sách và quy trình không hiệu quả trong việc đạt được các mục tiêu của tổ chức.
Policies and procedures that are not effective in achieving organizational goals
未能有效实现组织目标的政策和程序
Ví dụ
