Bản dịch của từ Population health trong tiếng Việt

Population health

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Population health(Noun)

pˌɑpjəlˈeɪʃən hˈɛlθ
pˌɑpjəlˈeɪʃən hˈɛlθ
01

Một cách tiếp cận sức khỏe tập trung vào các tương tác giữa và các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe trong các nhóm.

An approach to health that focuses on the interactions between and the social determinants of health within populations.

Ví dụ
02

Kết quả sức khỏe của một nhóm cá nhân, bao gồm cả sự phân phối của các kết quả này trong nhóm.

The health outcomes of a group of individuals, including the distribution of such outcomes within the group.

Ví dụ
03

Một lĩnh vực nghiên cứu nhằm cải thiện kết quả sức khỏe của các nhóm bằng cách giải quyết bất bình đẳng về sức khỏe và thúc đẩy công bằng trong sức khỏe.

A field of study that aims to improve the health outcomes of populations by addressing health disparities and promoting health equity.

Ví dụ