Bản dịch của từ Portapak trong tiếng Việt

Portapak

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Portapak(Noun)

pˈɔɹtəpˌæk
pˈɔɹtəpˌæk
01

Ban đầu: bất kỳ sản phẩm nào được thiết kế hoặc bán dưới dạng có thể mang theo. Sau này chủ yếu dùng để chỉ một bộ hệ thống quay video di động gồm máy quay và thiết bị ghi hình (một bộ máy quay cầm tay có thể mang đi).

Originally: any of various products made or marketed in a form designed to be portable. Later chiefly: specifically a portable system comprising a video camera and recording equipment.

可携带的视频录制系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh