Bản dịch của từ Positive sum game trong tiếng Việt
Positive sum game
Noun [U/C]

Positive sum game(Noun)
pˈɑzətɨv sˈʌm ɡˈeɪm
pˈɑzətɨv sˈʌm ɡˈeɪm
01
Trong các tình huống tương tác chiến lược, nơi mà sự hợp tác giữa các bên cùng nhau mang lại hiệu quả cao hơn hoặc lợi ích lớn hơn cho tất cả mọi người tham gia.
A scenario in strategic interactions where cooperation among parties leads to increased effectiveness or benefits for all involved.
战略互动中的一种情形,合作能够带来更高的效率或所有参与者都能获益的局面。
Ví dụ
Ví dụ
03
Thuật ngữ trong lý thuyết trò chơi để mô tả một tình huống trong đó kết quả mang lại lợi ích ròng cho tất cả các người chơi so với trò chơi ăn thua chia nửa.
This is a term in game theory that describes a situation where the outcomes provide a net benefit to all players compared to a zero-sum game.
在博弈论中,用于描述一种让所有参与者都比零和游戏中获得更大利益的局面。
Ví dụ
