Anh - Việt

Bản dịch của từ Possessively trong tiếng Việt

possessively

Adverb

possessively (Adverb)

/pəsˈɛsɨvli/
/pəsˈɛsɨvli/
AI

Nghĩa 01

một cách thể hiện thái độ như mình sở hữu, kiểm soát hoặc muốn chiếm hữu; tỏ ra ghen tuông, không muốn chia sẻ hoặc muốn điều khiển người/nhiều thứ khác

in a way that shows an attitude of owning or controlling.

Ví dụ
Cô ấy nhìn anh ấy một cách chiếm hữu suốt cuộc họp.She looked at him possessively during the entire meeting.
Đứa trẻ giữ chặt đồ chơi một cách chiếm hữu, không muốn chia sẻ.The child held onto the toy possessively, not wanting to share.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh