Bản dịch của từ Postganglionic trong tiếng Việt

Postganglionic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postganglionic(Adjective)

poʊstæɡnˈɑlɨŋk
poʊstæɡnˈɑlɨŋk
01

Thuộc về sợi thần kinh tự chủ chạy từ một hạch thần kinh tới cơ quan thực hiện chức năng (ví dụ cơ, tuyến). Nói cách khác, là phần dây thần kinh nằm sau hạch, dẫn tín hiệu tới cơ quan đích.

Of an autonomic nerve running from a ganglion to an effector organ.

Ví dụ
02

Thuộc về phía sau hạch thần kinh; chỉ các sợi hoặc tế bào thần kinh của hệ thần kinh tự chủ bắt nguồn từ một hạch thần kinh và tận cùng trong mô (ví dụ: cơ, tuyến). Đối lập với “trước hạch” (preganglionic).

Located distal to a ganglion specifically of relating to or designating autonomic nerve fibres and neurons that originate in a ganglion and terminate in the tissues Contrasted with preganglionic.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ